COROLLA ALTIS 2017

  • Giá thị trường: 160.000.000 đ
    Số lượng

    Mô tả sản phẩm

     CHO VAY XE TOYOTA TRẢ GÓP LÃI SUẤT 5,22%/ NĂM

    COROLLA ALTIS 2.0V(CVT-i) : 992.000.000 VNĐ
    COROLLA ALTIS 1.8G(CVT) : 848.000.000 VNĐ
    COROLLA ALTIS 1.8G(MT): 795.000.000 VNĐ
    Giới thiệu sản phẩm

    Đầu xe

    Phần đầu xe ấn tượng với những đường nét sắc sảo và mạnh mẽ được tạo nên bởi lưới tản nhiệt mạ crôm sang trọng, liền mạch với cụm đèn pha hai bên kết hợp với hốc hút gió hình thang lớn và cánh hướng gió cản trước đậm chất thể thao cá tính.

     

    Cụm đèn trước

     

    Cụm đèn trước được trang bị đèn chiếu gần và đèn chiếu sáng ban ngày công nghệ LED, đem lại hiệu quả chiếu sáng tối ưu đồng thời làm tăng vẻ sang trọng, hiện đại cho chiếc xe.

     

    Đèn sương mù

    Đèn sương mù phía trước với thiết kế hốc hình thang tạo nét cá tính cho phần đầu xe đồng thời hỗ trợ người lái có tầm nhìn tốt trong điều kiện thiếu ánh sáng.

     

    Cánh hướng gió cản trước

    Cánh hướng gió cản trước không chỉ nhấn mạnh phong cách thể thao năng động mà còn góp phần tăng hiệu quả vận hành, giúp dòng không khí dưới gầm luân chuyển mượt mà.

     

    Gương chiếu hậu

    Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ và điều chỉnh bằng điện mang đến tiện nghi tối đa cho chủ sở hữu.

     

    Cánh hướng gió bên hông

    Cánh hướng gió bên hông giúp luồng không khí tác dụng ngang xe được định hướng theo thân và đi về phía sau, làm giảm lực cản và tăng tính ổn định khi xe đang di chuyển.

     

    Mâm xe

    Bánh xe lớn với hệ số chiều cao nhỏ giúp tăng khả năng quay vòng, kết hợp cùng bộ mâm hợp kim 17 inch đậm chất thể thao, khẳng định vẻ cứng cáp mà vẫn cuốn hút cho chiếc xe.

     

    Đuôi xe

    Đuôi xe được thiết kế mở rộng sang hai bên, hài hoà với kiểu dáng đầu xe. Cụm đèn hậu, nẹp trang trí biển số và các đường dập nổi được bố trí liền mạch, tạo cảm giác gắn kết thành một khối thiết kế ấn tượng.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE
    2.0V (CVT-i) 1.8G (CVT) 1.8G (MT)
    Kích thước
    D x R x C mm 4,620 x 1,775 x 1,460 4,620 x 1,775 x 1,460 4,620 x 1,775 x 1,460
    Chiều dài cơ sở mm 2,700 2,700 2,700
    Khoảng sáng gầm xe mm 130 130 130
    Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.4 5.4 5.4
    Trọng lượng không tải kg 1,255 – 1,300 1,200 – 1,260 1,180 – 1,240
    Trọng lượng toàn tải kg 1,675 1,635 1,615
    Động cơ
    Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép
    Dung tích công tác cc 1,987 1,798 1,798
    Công suất tối đa Kw (Mã lực) @ vòng / phút 107 (143) / 6200 103 (138) / 6400 103 (138) / 6400
    Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 187/3,600 173/4,000 173/4,000
    Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không Không Không
    Hệ thống truyền động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
    Hộp số Vô cấp thông minh Vô cấp Số tay 6 cấp
    Hệ thống treo
    Trước Độc lập, kiểu Macpherson Độc lập, kiểu Macpherson Độc lập, kiểu Macpherson
    Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn
    Vành & lốp xe
    Loại vành Vành đúc Vành đúc Vành đúc
    Kích thước lốp 215/45R17 205/55R16 205/55R16
    Phanh
    Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
    Sau Đĩa Đĩa Đĩa
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 2 Euro 2 Euro 2
    Mức tiêu thụ nhiên liệu
    Trong đô thị Lít/100km 9.0 8.6 9.2
    Ngoài đô thị Lít/100km 5.6 5.2 5.6
    Kết hợp Lít/100km 6.8 6.5 6.9
    NGOẠI THẤT
    NỘI THẤT
    TIỆN NGHI
    AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
    AN TOÀN BỊ ĐỘNG