HYUNDAI GRAND I10

  • Giá thị trường: 70.000.000 đ

    HOTLINE PHỤ TRÁCH KINH DOANH
    MR TÚ : 0934 515 355

    SỞ HỮU GRAND I10 CHỈ VỚI  70 Triệu

     CHO VAY XE HYUNDAI TRẢ GÓP LÃI SUẤT TỪ 5.22%/ NĂM

    Số lượng

    Mô tả sản phẩm

     

    Giới thiệu chung. Hyundai Grand i10

    Grand i10 vẫn theo ngôn ngữ thiết kế “điêu khắc dòng chảy” đặc trưng của gia đình Hyundai. Tuy nhiên khi đặt mẫu xe này bên cạnh các đàn anh sẽ thấy được vẻ chắc chắn của Grand i10 nhờ sự kết hợp các đường nét và chất liệu trong thiết kế. Trong phân khúc xe cỡ nhỏ thành thị tại Việt Nam, nếu như vẻ thể thao, thời trang của Picanto phù hợp hơn với các khách hàng nữ giới, nét cơ bắp và cứng cáp của Spark phù hợp với các khách hàng nam giới thì Grand i10 2016 lại là mẫu xe trung hoà cả hai yếu tố trên.

    Cụm đèn pha với đường viền “kẻ mắt” thu hút. Sự khác nhau trong thiết kế đầu xe là kiểu lưới tản nhiệt mạ chrome

    ở hai phiên bản số tự động trong khi phiên bản hộp số sản chi là lưới tản nhiệt nhựa cứng

    Điểm nhấn tạo dáng vẻ chắc chắn cho đầu xe là việc kết hợp các chất liệu nhựa cứng tối màu ở, lưới tản nhiệt cản trước và hốc đèn sương mù kích thước lớn.

    Hyundai Grand i10 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 3.765 x 1.660 x 1.520.Chiều dài cơ sở của xe đạt 2.425 mm. So với phiên bản cũ, thế hệ này được mở rộng thêm 80mm về chiều dài, 65mm về chiều rộng, trong khi chiều cao của xe lại thấp hơn 50mm giúp xe nhìn đầm chắc hơn.. Hyundai Grand i10 được mở rộng về chiều dài trong khi chiều cao xe thấp xuống giúp dáng xe nhìn “trường” hơn

    Chúng tôi trân trọng giới thiệu về thông số kỹ thuật xe Grand i10

    Chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến bài viết này ! chúc quý khách hàng nhiều may mắn, phát tài phát lôc !

    GRAND i10 2015 Mẫu xe
    1.0 M/T 1.0 A/T 1.25 AT
    Kích thước chung Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm) 3.765 x 1.660 x 1.520
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.425
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 167
    Động cơ hộp số Động cơ Kappa 1.0L Kappa 1.2L
    Dung tích xi lanh (cc) 998 1.248
    Nhiên liệu Xăng
    Công suất động cơ (ps/rpm) 66 / 5.500 87 / 6.000
    Mô men xoắn lớn nhất (kgm/rpm) 9.6 / 3.500 12.2 / 4.000
    Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động 4 cấp
    Truyền động Dẫn động 2 bánh (2WD)
    Hệ thống phanh, treo, lái Phanh trước/sau Phanh đĩa/phanh tang trống
    Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Macpherson
    Hệ thống treo sau Thanh xoắn
    Hệ thống trợ lực lái Điện
    Vô lăng điều chỉnh cơ Gật gù
    An toàn Cảm biến lùi
    Hệ thống túi khí Bên lái Bên lái Bên lái + Bên phụ
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Hệ thống lái Mâm đúc hợp kim
    Cỡ lốp 165 / 65 R14 165 / 65 R14 165 / 65 R14
    Lốp dự phòng cùng cỡ
    Vô lăng điều chỉnh cơ
    Trợ lực lái điện
    Ngoại thất Đèn sương mù trước
    Xi nhan trên gương chiếu hậu
    Ốp thân xe
    Lưới tản nhiệt mạ chrome
    Nội thất & Tiện nghi Vô lăng, tay nắm và cần số bọc da
    Ghế da
    AM/FM + CD + MP3 + Cổng kết nối AUX/USB
    AM/FM + MP3 + Cổng kết nối AUX/USB
    Bluetooth
    Điều khiển âm thanh trên vô lăng
    Gương chiếu hậu chỉnh điện
    Gương chiếu hậu gập điện
    Cửa sổ điều khiển điện
    Hệ thống khóa cửa trung tâm
    Chìa khóa thông minh + khởi động nút bấm
    Chống sao chép chìa khóa (Immobilizer)
    Điều hòa nhiệt độ