TOYOTA CAMRY 2017

  • Giá thị trường: 220.000.000 đ

    HOTLINE PHỤ TRÁCH KINH DOANH
    Mr.Tú 0934 515 355

    SỞ HỮU CAMRYCHỈ VỚI  220 Triệu

     CHO VAY XE TOYOTA TRẢ GÓP LÃI SUẤT TỪ 5.22%/ NĂM

    Số lượng

    Mô tả sản phẩm

    Giới thiệu sản phẩm

     

    Đẳng cấp sánh bước

    Đẳng cấp sánh bước cùng thời đại. Vì lẽ đó, ngoại thất của CAMRY không ngừng được cải tiến để bắt kịp xu hướng mới.   Được tăng cường độ dày ở phần đầu xe và kiểu dáng khí động học, CAMRY tôn vinh địa vị cao quý của chủ nhân cũng như thể hiện nét hiện đại và năng động.

    Cụm đèn trước HID

    Cụm đèn trước HID với thiết kế sắc sảo được trang bị riêng cho các dòng xe cao cấp để đảm bảo xe vận hành trong trạng thái an toàn nhất vào ban đêm.

     

    javascript:void(0)

     

    Đèn sương mù

    Ngoài tính năng hỗ trợ an toàn, đèn sương mù với phần mạ crôm xung quanh  tôn thêm nét sang trọng cho đẳng cấp của chủ nhân.

     

     

    Vỏ xe

    Vỏ xe có độ rộng lớn và chỉ số mặt lốp thấp giúp tăng độ bám đường cho xe. Mâm đúc 10 chấu với thiết kế mới kiến tạo dáng vẻ thể thao và nâng tầm khác biệt cho CAMRY. *2.5Q, 2.5G: 215/55R17 *2.0E: 215/60R16

    Tay nắm cửa ngoài

    Tay nắm cửa ngoài mạ crôm  tôn thêm hình ảnh sang trọng cho xe (2.5Q).

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE
     
    Kích thước D x R x C mm x mm x mm
    4825 x 1825 x 1470
    Chiều dài cơ sở mm
    2775
    Khoảng sáng gầm xe mm
    150
    Bán kính vòng quay tối thiểu m
    5,5
    Trọng lượng không tải kg
    1490 – 1505
    Trọng lượng toàn tải kg
    2000
    Động cơ Loại động cơ
    4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
    Dung tích công tác cc
    2494
    Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
    133 (178) / 6000
    Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
    231 / 4100
    Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
    Không
    Hệ thống truyền động
    Cầu trước
    Hộp số
    Tự động 6 cấp
    Hệ thống treo Trước
    Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
    Sau
    Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
    Vành & Lốp xe Loại vành
    Vành đúc
    Kích thước lốp
    215/55R17
    Phanh Trước
    Đĩa thông gió
    Sau
    Đĩa
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 4
    Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
    10.7
    Ngoài đô thị lít / 100km
    6.1
    Kết hợp lít / 100km
    7.8